陰盛陽衰

yīn shèng yáng shuāi âm thịnh dương suy

Hán Việt: âm thịnh dương suy · Pinyin: yīn shèng yáng shuāi

Tổng quan

Cấu tạo: (âm) + (thịnh) + (dương) + (suy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.陰氣旺盛,陽氣衰微。漢.王充《論衡.說日》:「冬日短,夏日長,……與夏相反。」黃暉注引《物理論》曰:「日者,太陽之精也。夏則陽盛陰衰,故晝長夜短;冬則陰盛陽衰,故晝短夜長,氣引之也。」 2.形容女多男少。如:「這家工廠的員工以女性居多,因此一直都是陰盛陽衰的情形。」