陰錯陽差

yīn cuò yáng chā âm thác dương soa

Hán Việt: âm thác dương soa · Pinyin: yīn cuò yáng chā

Tổng quan

(thành ngữ) do một diễn biến sự kiện bất ngờ dẫn đến

Cấu tạo: (âm) + (thác) + (dương) + (soa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) do một diễn biến sự kiện bất ngờ dẫn đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.星命家分六十甲子為四段,自甲子、己卯、甲午、己酉起各得十五辰。甲子、甲午之前三辰為陰錯,己卯、己酉之前三辰為陽錯,即以天干配地支所餘之數。甲為陽辰,故有陰錯,己為陰辰,故有陽錯。亦稱陽差,其日皆不吉。 2.比喻各種偶然的因素湊在一起所造成的誤會或錯誤。明.湯顯祖《還魂記》第五五齣:「哎喲!淒惶煞!這底是前亡後化,抵多少陰錯陽差。」也作「陰差陽錯」、「陰陽交錯」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) due to an unexpected turn of events
  • Cihui 陰錯陽差 īncuòyángchā f.e. 1. comedy of errors 2. unlucky/inauspicious day