陰陽交錯

yīn yáng jiāo cuò âm dương giao thác

Hán Việt: âm dương giao thác · Pinyin: yīn yáng jiāo cuò

Tổng quan

Cấu tạo: (âm) + (dương) + (giao) + (thác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻各種偶然因素湊在一起所造成的誤會。《封神演義》第三五回:「聞太師這一回陰陽交錯,一時失計。」也作「陰差陽錯」、「陰錯陽差」。