陰魂不散

yīn hún bù sàn âm hồn bất tán

Hán Việt: âm hồn bất tán · Pinyin: yīn hún bù sàn

Tổng quan

nghĩa đen: hồn người chết chưa tan (thành ngữ) | nghĩa bóng: ảnh hưởng vẫn còn dai dẳng | tinh thần (của học thuyết nào đó) vẫn còn sống

Cấu tạo: (âm) + (hồn) + (bất) + (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: hồn người chết chưa tan (thành ngữ) | nghĩa bóng: ảnh hưởng vẫn còn dai dẳng | tinh thần (của học thuyết nào đó) vẫn còn sống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻人或事雖已不存在,影響力仍起一定作用。 2.謔稱人尾隨緊跟,窮追不捨。如:「你這人老跟在我後面,真是陰魂不散。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. the soul of a deceased has not yet dispersed (idiom)|fig. the influence still lingers on|the spirit (of some doctrine) is still alive
  • Cihui 陰魂不散 īnhúnbùsàn f.e. <coll.> the evil influence remains