陳師鞠旅 chén shī jǖ lǚ · trần sư cúc lữ Hán Việt: trần sư cúc lữ · Pinyin: chén shī jǖ lǚ Tổng quan Cấu tạo: 陳 (trần) + 師 (sư) + 鞠 (cúc) + 旅 (lữ)Pinyinchén shī jǖ lǚHán Việttrần sư cúc lữCấu tạo陳 + 師 + 鞠 + 旅 · trần + sư + cúc + lữ nghĩa thành phần: trần + sư + cúc + lữ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 鞠,告誡。陳師鞠旅指整軍誓師。如:「我軍陳師鞠旅,以備反攻。」