陳情運動

trần tình vận động

Hán Việt: trần tình vận động

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tập quán vận động ở hành lang (đưa ra hoặc thông qua một đạo luật ở nghị viện)

Cấu tạo: (trần) + (tình) + (vận) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tập quán vận động ở hành lang (đưa ra hoặc thông qua một đạo luật ở nghị viện)