陳說
trần thuyết
Hán Việt: trần thuyết · Pinyin: chén shuō
Tổng quan
Hán Việt: Trần THUYẾT nói rõ; trần thuật; trình bày; nói; phát biểu. nói rất lợi hại
1.陈述叙说。 2.陈旧之言。
陳述。《文選.劉伶.酒德頌》:「陳說禮法,是非鋒起。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ trần duyệt/trần thuyết/trần thuế/trận duyệt/trận thuyết/trận thuế: nói rõ/trần thuật/trình bày/nói/phát biểu; trần thuật; trình bày; nói; phát biểu
- Biên soạn 陳說 hénshuō v. state; explain
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 陳述。《文選.劉伶.酒德頌》:「陳說禮法,是非鋒起。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.陈述叙说。 2.陈旧之言。
Eng
- Cihui to state; to assert
- Tần suất từ 陳說 hénshuō v. state; explain
other
- Nguồn khác Nói rõ, bày tỏ ý kiến về một vấn đề