陳鼎擊鐘

chén dǐng jī zhōng trần đỉnh kích chung

Hán Việt: trần đỉnh kích chung · Pinyin: chén dǐng jī zhōng

Tổng quan

Cấu tạo: (trần) + (đỉnh) + (kích) + (chung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吃飯時陳列豐盛的食物並演奏音樂。形容富貴人家飲食時豪華、奢侈的排場。《北史.卷五一.齊宗室諸王傳上.清河王岳傳》:「岳自討寒山、長社及出隨、陸,並有功,威名彌重。性華侈,尤悅酒色,歌姬舞女,陳鼎擊鐘,諸王皆莫及。」