陵土未乾
lăng thổ vị kiền
Hán Việt: lăng thổ vị kiền · Pinyin: líng tǔ wèi gān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 墳墓上的泥土還未乾。比喻人剛死不久。《晉書.卷一.宣帝紀》:「陵土未乾,遽相誅戮。」《明史.卷一八八.劉𦶜列傳》:「今陵土未乾,無故罷遣,何以慰在天之靈,不可一也。」
Hán Việt: lăng thổ vị kiền · Pinyin: líng tǔ wèi gān