陵奪

líng duólăng đoạt

Hán Việt: lăng đoạt · Pinyin: líng duó

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.侵凌劫夺。

Cấu tạo: 陵 (lăng) + 奪 (đoạt)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác thay thế
  • Nguồn khác ĐTTY ghi: 明暗之境自相陵奪、虛空之性廓然不變。 Cảnh sáng tối tự thay thế nhau, còn tính hư không bao la, không thay đổi

Từ liên quan

Gần nghĩa

陵迟 · 奪偶 · 奪冠 · 夺占 · 奪去 · 奪取 · 奪回 · 奪得