陶然自得

táo rán zì dé đào nhiên tự đắc

Hán Việt: đào nhiên tự đắc · Pinyin: táo rán zì dé

Tổng quan

Cấu tạo: (đào) + (nhiên) + (tự) + (đắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己感到快意。宋.蘇軾〈楊繪知徐州〉詩:「坐廢十年,陶然自得。」也作「陶陶自得」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自己觉得快意。

Eng

  • Cihui 陶然自得 áoránzìdé f.e. in a happy frame of mind; happy and self-satisfied; carefree