陶醉
đào túy
Hán Việt: đào túy · Pinyin: táo zuì
Tổng quan
say mê | say sưa | bị cuốn hút | đắm chìm trong
Nghĩa
Việt
- Cihui say mê | say sưa | bị cuốn hút | đắm chìm trong
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 陶然如醉。指忘我地沉浸於某種事物或情境,如同酒醉。如:「陶醉在自然的懷抱裡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唐崔曙《九日登仙台》诗﹕"且欲近寻彭泽宰﹐陶然共醉菊花杯。"本谓酣畅地饮酒而醉◇以"陶醉"谓沉醉于某种事物或境界里面。
- Tân Hoa Tự Điển 1.唐崔曙《九日登仙台》诗﹕"且欲近寻彭泽宰﹐陶然共醉菊花杯。"本谓酣畅地饮酒而醉◇以"陶醉"谓沉醉于某种事物或境界里面。
Eng
- CC-CEDICT to be infatuated with; to be drunk with; to be enchanted with; to revel in
- Cihui to be infatuated with; to be drunk with; to be enchanted with; to revel in