陷於沼澤

hãm vu chiểu trạch

Hán Việt: hãm vu chiểu trạch

Tổng quan

đầm lầy, làm ngập, làm ướt đẫm, tràn ngập, che khuất; làm mất tác dụng, (động tính từ quá khứ) bị ngập vào, bị búi vào, bị ngập, bị sa lầy, bị tràn ngập, bị che khuất; bị làm mất tác dụng

Cấu tạo: (hãm) + (vu) + (chiểu) + (trạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầm lầy, làm ngập, làm ướt đẫm, tràn ngập, che khuất; làm mất tác dụng, (động tính từ quá khứ) bị ngập vào, bị búi vào, bị ngập, bị sa lầy, bị tràn ngập, bị che khuất; bị làm mất tác dụng