陷溺

xiàn nì hãm nịch

Hán Việt: hãm nịch · Pinyin: xiàn nì

Tổng quan

òng dạ chìm đắm, không tỉnh ngộ. hãm nịch hãm nịch ☆Lòng dạ chìm đắm, không tỉnh ngộ.

Cấu tạo: (hãm) + (nịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òng dạ chìm đắm, không tỉnh ngộ. hãm nịch hãm nịch ☆Lòng dạ chìm đắm, không tỉnh ngộ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.陷入、沉溺。指喪失本性,沉迷不悟。《孟子.告子上》:「富歲子弟多賴,凶歲子弟多暴,非天之降才爾殊也,其所以陷溺其心者然也。」 2.陷於困苦之境。《後漢書.卷二.顯宗孝明帝紀》:「公家息壅塞之費,百姓無陷溺之患。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓使人处于水深火热之中﹐祸害人; 被水淹没; 浸润﹐影响﹔使变坏; 比喻深深陷入错误的泥淖而无法自拔。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓使人处于水深火热之中﹐祸害人。 2.被水淹没。 3.浸润﹐影响﹔使变坏。 4.比喻深深陷入错误的泥淖而无法自拔。

Eng

  • Cihui 陷溺 iànnì* v. sink; submerge; be drowned

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

沉迷

Từ trái nghĩa

摆脱