陷溺

xiàn nìhãm nịch

Hán Việt: hãm nịch · Pinyin: xiàn nì

Tổng quan

Lòng dạ chìm đắm, không tỉnh ngộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓使人处于水深火热之中﹐祸害人。 2.被水淹没。 3.浸润﹐影响﹔使变坏。 4.比喻深深陷入错误的泥淖而无法自拔。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.陷入、沉溺。指喪失本性,沉迷不悟。《孟子.告子上》:「富歲子弟多賴,凶歲子弟多暴,非天之降才爾殊也,其所以陷溺其心者然也。」 2.陷於困苦之境。《後漢書.卷二.顯宗孝明帝紀》:「公家息壅塞之費,百姓無陷溺之患。」

Cấu tạo: 陷 (hãm) + 溺 (nịch)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lòng dạ chìm đắm, không tỉnh ngộ.; òng dạ chìm đắm, không tỉnh ngộ
  • Biên soạn 陷溺 iànnì* v. sink; submerge; be drowned

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.陷入、沉溺。指喪失本性,沉迷不悟。《孟子.告子上》:「富歲子弟多賴,凶歲子弟多暴,非天之降才爾殊也,其所以陷溺其心者然也。」 2.陷於困苦之境。《後漢書.卷二.顯宗孝明帝紀》:「公家息壅塞之費,百姓無陷溺之患。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓使人处于水深火热之中﹐祸害人。 2.被水淹没。 3.浸润﹐影响﹔使变坏。 4.比喻深深陷入错误的泥淖而无法自拔。

Eng

  • Cihui 陷溺 iànnì* v. sink; submerge; be drowned
  • Tần suất từ 陷溺 iànnì* v. sink; submerge; be drowned

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

沉迷

Từ trái nghĩa

摆脱