陽九之會

yáng jiǔ zhī huì dương cửu chi hội

Hán Việt: dương cửu chi hội · Pinyin: yáng jiǔ zhī huì

Tổng quan

Cấu tạo: (dương) + (cửu) + (chi) + (hội)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 災難、困厄的時運。《三國志.卷一五.魏書.司馬朗傳》:「明公以高世之德,遭陽九之會,清除群穢,廣舉賢士。」也作「陽九之阨」。