陽關大道

yáng guān dà dào dương quan đại đạo

Hán Việt: dương quan đại đạo · Pinyin: yáng guān dà dào

Tổng quan

(nghĩa đen) con đường qua Dương Quan 陽關|阳关 | (nghĩa bóng) con đường rộng mở | tương lai tươi sáng

Cấu tạo: (dương) + (quan) + (đại) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa đen) con đường qua Dương Quan 陽關|阳关 | (nghĩa bóng) con đường rộng mở | tương lai tươi sáng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經過陽關通往西域的大道。後泛指廣大平坦的道路。元.關漢卿《哭存孝》第四折:「我將這引魂幡招颭到兩三遭,存孝也則你這一靈兒休忘了陽關大道。」也稱為「陽關道」。

Eng

  • CC-CEDICT (lit.) the road through Yangguan 陽關|阳关[Yang2 guan1]|(fig.) wide open road|bright future
  • Cihui 陽關大道 ángguān dàdào n. broad road; thoroughfare M:¹tiáo