隆重

lóng zhòng long trọng

Hán Việt: long trọng · Pinyin: lóng zhòng

Tổng quan

hoành tráng | thịnh vượng | trang trọng | nghiêm trang

Cấu tạo: (long) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoành tráng | thịnh vượng | trang trọng | nghiêm trang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.盛大而鄭重。《儒林外史》第四八回:「三學的人,聽見老師如此隆重,也就紛紛來祭奠的,不計其數。」 2.地位尊貴。《宋書.卷五六.孔琳之傳》:「羨之內居朝右,外司輦轂,位任隆重,百辟所瞻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盛大庄重:~的典礼|大会在北京~召开。

Eng

  • CC-CEDICT grand|prosperous|ceremonious|solemn
  • Cihui grand; prosperous; ceremonious; solemn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

郑重

Từ trái nghĩa

简慢 · 草率 · 轻率