草率

cǎo shuài thảo suất

Hán Việt: thảo suất · Pinyin: cǎo shuài

Tổng quan

cẩu thả | thiếu trách nhiệm | qua loa | không nghiêm túc

Cấu tạo: (thảo) + (suất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cẩu thả | thiếu trách nhiệm | qua loa | không nghiêm túc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做事隨便,不仔細。《初刻拍案驚奇》卷三八:「你為甚麼不挑了春盛擔子,齊齊整整上墳?卻如此草率!」《紅樓夢》第七八回:「雖如此,也不可太草率了,也須得衣冠正齊,奠儀周備,方為誠敬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (做事)不认真,敷衍了事:~从事|~收兵|没经过认真讨论,就做了决定,太~了。

Eng

  • CC-CEDICT careless|negligent|sloppy|not serious
  • Cihui careless; negligent; sloppy; not serious

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

潦草 · 轻率 · 马虎

Từ trái nghĩa

认真 · 郑重 · 隆重