随即
tùy tức
Hán Việt: tùy tức · Pinyin: suí jí
Tổng quan
lập tức; liền theo sau
随后就; 立刻:你们先走,我~动身。
立刻。《初刻拍案驚奇》卷一一:「小二回去,當下湊了三百兩銀子,到鄒老人家交付得當,隨即催他起程。」《文明小史》第一六回:「姚老夫子也聽出這兩人說的話不過如此,隨即立起身來,領了徒弟、兒子,一同下樓。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ngay lập tức
- Cihui liền sau đó
- Cihui theo đó
- Tần suất từ tùy tức: lập tức/liền theo sau; ngay sau đây, đến đấy, nhân thể, do đó; liền theo sau
- Biên soạn 隨即 uíjí* adv. immediately; soon after that
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 立刻。《初刻拍案驚奇》卷一一:「小二回去,當下湊了三百兩銀子,到鄒老人家交付得當,隨即催他起程。」《文明小史》第一六回:「姚老夫子也聽出這兩人說的話不過如此,隨即立起身來,領了徒弟、兒子,一同下樓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 随后就; 立刻:你们先走,我~动身。
Eng
- Cihui immediately; presently; following which
- Tần suất từ 隨即 uíjí* adv. immediately; soon after that , Bié zháojí, chuánzhēn ∼ jiù dào. Don't worry. The fax will come in a minute
Đức
- Handedict gleich darauf, bald danach