立刻

lì kè lập khắc

Hán Việt: lập khắc · Pinyin: lì kè

Tổng quan

ngay lập tức | lập tức | ngay | ngay tức khắc | lúc đó ức thì. Ngay lúc đó. lập khắc lập khắc ☆Tức thì. Ngay lúc đó.

Cấu tạo: (lập) + (khắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngay lập tức | lập tức | ngay | ngay tức khắc | lúc đó ức thì. Ngay lúc đó. lập khắc lập khắc ☆Tức thì. Ngay lúc đó.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即時、馬上。《儒林外史》第二二回:「快替我穿了送老的衣服,我立刻就要去了。」《文明小史》第一五回:「只要把撐船的招呼齊了,立時立刻就好動身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词,表示紧接着某个时候;马上请大家~到会议室去ㄧ同学们听到这句话,~鼓起掌来。

Eng

  • CC-CEDICT immediately; at once; right away
  • Cihui forthwith; immediate; prompt; promptly; straightway; thereupon; at once

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

立即 · 速即 · 随即 · 顿时 · 马上

Từ trái nghĩa

逐渐