立刻

lì kèlập khắc

Hán Việt: lập khắc · Pinyin: lì kè

Tổng quan

lập tức. tức khắc; ngay. 請大家立刻到會議室去! mời mọi người đến phòng họp ngay lập tức! 同學們聽到這句話,立刻鼓起掌來. các bạn học nghe đến câu này lập tức vỗ tay

新华 · Tân Hoa Đại lục

副词,表示紧接着某个时候; 马上请大家~到会议室去ㄧ同学们听到这句话,~鼓起掌来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

即時、馬上。《儒林外史》第二二回:「快替我穿了送老的衣服,我立刻就要去了。」《文明小史》第一五回:「只要把撐船的招呼齊了,立時立刻就好動身。」

Cấu tạo: 立 (lập) + 刻 (khắc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 立刻 lìkè* adv. immediately; at once

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即時、馬上。《儒林外史》第二二回:「快替我穿了送老的衣服,我立刻就要去了。」《文明小史》第一五回:「只要把撐船的招呼齊了,立時立刻就好動身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词,表示紧接着某个时候; 马上请大家~到会议室去ㄧ同学们听到这句话,~鼓起掌来。

Eng

  • Cihui forthwith; immediate; prompt; promptly; straightway; thereupon; at once

Đức

  • Handedict sofort

other

  • Nguồn khác Tức thì. Ngay lúc đó

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

立即 · 速即 · 随即 · 顿时 · 马上

Từ trái nghĩa

逐渐