隨身用具

tùy thân dụng cụ

Hán Việt: tùy thân dụng cụ

Tổng quan

đồ tế nhuyễn của riêng tây; đồ dùng linh tinh của cá nhân; phụ tùng linh tinh

Cấu tạo: (tùy) + (thân) + (dụng) + (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ tế nhuyễn của riêng tây; đồ dùng linh tinh của cá nhân; phụ tùng linh tinh