隱約可見

ẩn ước khả kiến

Hán Việt: ẩn ước khả kiến

Tổng quan

bóng lờ mờ, bóng to lù lù, hiện ra lờ mờ (ở đằng xa, trong màn sương...), (+ large) hiện ra lù lù, hiện ra to lớn; hiện ra (với vẻ đe doạ)

Cấu tạo: (ẩn) + (ước) + (khả) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bóng lờ mờ, bóng to lù lù, hiện ra lờ mờ (ở đằng xa, trong màn sương...), (+ large) hiện ra lù lù, hiện ra to lớn; hiện ra (với vẻ đe doạ)

Eng

  • Cihui 隱約可見 ǐnyuēkějiàn f.e. may be seen indistinctly | Shuǐ li ∼ yuèliàng de dàoyǐng. The reflection of the moon can be seen indistinctly in the water.