隐迹埋名
ẩn tích mai danh
Hán Việt: ẩn tích mai danh · Pinyin: yǐn jì mái míng
Tổng quan
sống ẩn danh
1.隐藏行踪﹑埋没名姓以求不使人知。
隱藏自己的蹤跡及真實姓名。《孤本元明雜劇.裴度還帶.第二折》:「或有山間林下,懷才抱德,隱跡埋名,屈於下流,著某隨處體察採訪。」也作「隱跡藏名」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sống ẩn danh
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.隐藏行踪﹑埋没名姓以求不使人知。
Eng
- Cihui to live incognito
- Tần suất từ to live incognito