隔三差五
cách tam soa ngũ
Hán Việt: cách tam soa ngũ · Pinyin: gé sān chà wǔ
Tổng quan
mỗi vài ngày (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui mỗi vài ngày (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 間隔三、五天,時常。如:「他隔三差五地去探望社區的獨居老人,非常熱心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻时常发生。
- Tân Hoa Tự Điển 每隔不久;时常她~回娘家看看。‘差’也作岔。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) every few days; every once in a while
- Cihui (idiom) every few days; every once in a while