隔二偏三

gé èr piān sān cách nhị thiên tam

Hán Việt: cách nhị thiên tam · Pinyin: gé èr piān sān

Tổng quan

Cấu tạo: (cách) + (nhị) + (thiên) + (tam)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻無精打采,提不起興致。如:「你別總是隔二偏三的,真掃大夥的興。」也作「隔二騙三」。 2.形容地方偏僻、遙遠。《金瓶梅》第七九回:「何大人便來看你,我扶你往後邊去罷,這邊隔二偏三,不是個待人的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隔:偏远。比喻不按顺序,没有条理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.隔膜疏远。 2.偏远不便。