隔牆有耳

gé qiáng yǒu ěr cách tường hữu nhĩ

Hán Việt: cách tường hữu nhĩ · Pinyin: gé qiáng yǒu ěr

Tổng quan

tai vách mạch rừng (thành ngữ)

Cấu tạo: (cách) + (tường) + (hữu) + (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tai vách mạch rừng (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隔着一道墙,也有人偷听。比喻即使秘密商量,别人也可能知道。也用于劝人说话小心,免得泄露。

Eng

  • CC-CEDICT the walls have ears (idiom)
  • Cihui 隔牆有耳 éqiángyǒu'ěr f.e. 1. the walls have ears 2. beware of eavesdroppers