隔屋攛椽

gé wū cuān chuán cách ốc thoán chuyên

Hán Việt: cách ốc thoán chuyên · Pinyin: gé wū cuān chuán

Tổng quan

Cấu tạo: (cách) + (ốc) + (thoán) + (chuyên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做能力所不及的事。比喻自不量力。元.喬吉《兩世姻緣》第一折:「有那等花木瓜長安少年,他每不斟量隔屋攛椽。」也作「隔壁攛椽」。