隔年皇曆

gé nián huáng lì cách niên hoàng lịch

Hán Việt: cách niên hoàng lịch · Pinyin: gé nián huáng lì

Tổng quan

nghĩa đen: lịch từ nhiều năm trước (thành ngữ) | thực hành lỗi thời | nguyên tắc lỗi thời niên giám cũ; chuyện xưa; luật xưa; việc đã lỗi thời; quyển lịch cũ。今年以前的曆書,比喻過時的道理、規則。也作"隔年黃曆"。

Cấu tạo: (cách) + (niên) + (hoàng) + (lịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lịch từ nhiều năm trước (thành ngữ) | thực hành lỗi thời | nguyên tắc lỗi thời niên giám cũ; chuyện xưa; luật xưa; việc đã lỗi thời; quyển lịch cũ。今年以前的曆書,比喻過時的道理、規則。也作"隔年黃曆"。

Eng

  • CC-CEDICT lit. almanac from years back (idiom)|obsolete practice|old-fashioned principle
  • Cihui lit. almanac from years back (idiom); obsolete practice; old-fashioned principle