隔牆有耳

gé qiáng yǒu ěr cách tường hữu nhĩ

Hán Việt: cách tường hữu nhĩ · Pinyin: gé qiáng yǒu ěr

Tổng quan

tai vách mạch rừng (thành ngữ)

Cấu tạo: (cách) + (tường) + (hữu) + (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tai vách mạch rừng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 牆外有人偷聽,祕密外洩。語本《管子.君臣下》:「古者有二言:牆有耳、伏寇在側。牆有耳者,微謀外泄之謂也。」後比喻說祕密時,要防備有人偷聽。《野叟曝言》第九五回:「隔牆有耳,沈兄怎這樣口敞?」也作「隔牆還有耳」、「隔窗有耳」。

Eng

  • CC-CEDICT the walls have ears (idiom)
  • Cihui 隔牆有耳 éqiángyǒu'ěr f.e. 1. the walls have ears 2. beware of eavesdroppers