隔皮斷貨

gé pí duàn huò cách bì đoạn hóa

Hán Việt: cách bì đoạn hóa · Pinyin: gé pí duàn huò

Tổng quan

Cấu tạo: (cách) + (bì) + (đoạn) + (hóa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隔著封皮,斷定貨物的好壞。比喻由外表判斷內部底細。《歧路燈》第八回:「只是那光景,我就估出來六七分。兄弟隔皮斷貨,是最有眼色的。」