隔空喊話
cách không hảm thoại
Hán Việt: cách không hảm thoại · Pinyin: gé kōng hǎn huà
Tổng quan
nói chuyện với ai đó bằng cách hét từ xa | (nghĩa bóng) nói điều gì đó nhằm vào tai của người không hiện diện (thường bằng cách tuyên bố trước công chúng hoặc đăng bài trực tuyến)
Nghĩa
Việt
- Cihui nói chuyện với ai đó bằng cách hét từ xa | (nghĩa bóng) nói điều gì đó nhằm vào tai của người không hiện diện (thường bằng cách tuyên bố trước công chúng hoặc đăng bài trực tuyến)
Eng
- CC-CEDICT to converse with sb by shouting from some distance away|(fig.) to say sth intended for the ears of sb who is not in one's presence (often, by making a public statement or by posting online)
- Cihui to converse with sb by shouting from some distance away/(fig.) to say sth intended for the ears of sb who is not in one's presence (often, by making a public statement or by posting online)