隔窗有耳

gé chuāng yǒu ěr cách song hữu nhĩ

Hán Việt: cách song hữu nhĩ · Pinyin: gé chuāng yǒu ěr

Tổng quan

Cấu tạo: (cách) + (song) + (hữu) + (nhĩ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻說祕密時要小心謹慎,防備有人偷聽。參見「隔牆有耳」條。《聊齋志異.卷一○.胭脂》:「蝴蜨過牆,隔窗有耳;蓮花卸瓣,墮地無蹤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隔着窗有人偷听。指墙外有人偷听,秘密泄漏。