隔膜

gé mócách mô

Hán Việt: cách mô · Pinyin: gé mó

Tổng quan

cơ hoành (giải phẫu) , xa cách (lãnh đạm về mặt xã hội) , chia rẽ do thiếu hiểu biết lẫn nhau , không chuyên

新华 · Tân Hoa Đại lục

①情意不相通,彼此不了解消除~ㄧ两人之间有些~。②不通晓; 外行我对这种技术实在~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.情意不相通。如:「關於這件事,他們彼此隔膜,難解心結。」《官場現形記》第四三回:「區奉仁是久在外任,省城裡這些同寅,素來隔膜。」 2.比喻不通曉、不了解的狀況。如:「這方面的知識,對我如隔膜。」

Cấu tạo: 隔 (cách) + 膜 (mô)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. lack of mutual understanding/familiarity 2. diaphragm ◆s.v. be unfamiliar with

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.情意不相通。如:「關於這件事,他們彼此隔膜,難解心結。」《官場現形記》第四三回:「區奉仁是久在外任,省城裡這些同寅,素來隔膜。」 2.比喻不通曉、不了解的狀況。如:「這方面的知識,對我如隔膜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①情意不相通,彼此不了解消除~ㄧ两人之间有些~。②不通晓; 外行我对这种技术实在~。

Eng

  • JMdict partition
  • JMdict diaphragm
  • Cihui diaphragm (anatomy); distant (socially aloof); divided by lack of mutual comprehension; nonexpert

Đức

  • Handedict Diaphragma, Zwerchfell (S, Anat)

ja

  • JMdict 隔膜(かくまく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

隔阂

Từ trái nghĩa

亲切