隔膜
cách mô
Hán Việt: cách mô · Pinyin: gé mó
Tổng quan
cơ hoành (giải phẫu) | xa cách (lãnh đạm về mặt xã hội) | chia rẽ do thiếu hiểu biết lẫn nhau | không chuyên 1. không hiểu nhau; xa cách; xa lạ; xa lánh; khoảng cách。情意不相通,彼此不了解。 消除隔膜 xoá bỏ sự xa cách 兩人之間有些隔膜 giữa họ có sự không hiểu nhau; giữa họ có khoảng cách. 2. không biết。不通曉;外行。 我對這種技術實在隔膜。 tôi thật sự không biết kỹ thuật này.
Nghĩa
Việt
- Cihui cơ hoành (giải phẫu) | xa cách (lãnh đạm về mặt xã hội) | chia rẽ do thiếu hiểu biết lẫn nhau | không chuyên 1. không hiểu nhau; xa cách; xa lạ; xa lánh; khoảng cách。情意不相通,彼此不了解。 消除隔膜 xoá bỏ sự xa cách 兩人之間有些隔膜 giữa họ có sự không hiểu nhau; giữa họ có khoảng cách. 2. không biết。…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.情意不相通。如:「關於這件事,他們彼此隔膜,難解心結。」《官場現形記》第四三回:「區奉仁是久在外任,省城裡這些同寅,素來隔膜。」 2.比喻不通曉、不了解的狀況。如:「這方面的知識,對我如隔膜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 情意不相通,彼此不了解消除~ㄧ两人之间有些~; 不通晓;外行我对这种技术实在~。
- Tân Hoa Tự Điển ①情意不相通,彼此不了解消除~ㄧ两人之间有些~。②不通晓;外行我对这种技术实在~。
Eng
- CC-CEDICT diaphragm (anatomy)|distant (socially aloof)|divided by lack of mutual comprehension|nonexpert
- Cihui diaphragm (anatomy); distant (socially aloof); divided by lack of mutual comprehension; nonexpert
ja
- JMdict partition|diaphragm