親切

qīn qiè thân thiết

Hán Việt: thân thiết · Pinyin: qīn qiè

Tổng quan

thân thiện | ấm áp | gần gũi | quen thuộc

Cấu tạo: (thân) + (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thân thiện | ấm áp | gần gũi | quen thuộc
  • Cihui thân thiết thân thiết ☆Như Thân mật 親密.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.和善熱誠。如:「對人要親切。」 2.親近、親密。《紅樓夢》第五八回:「儼似同胞共出,較諸人更似親切。」 3.仔細、準確。《三國演義》第一八回:「暗地拈弓搭箭,覷得親切,一箭射去,正中夏侯惇左目。」《老殘遊記》第一回:「章伯看得親切,不禁狂叫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 切近; 亲近;亲密; 贴切; 真切;确实; 引申为准确; 形容热情而关心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.切近。 2.亲近;亲密。 3.贴切。 4.真切;确实。 5.引申为准确。 6.形容热情而关心。

Eng

  • CC-CEDICT amiable|cordial|close and dear|familiar
  • Cihui amiable; cordial; close and dear; familiar

ja

  • JMdict kind|gentle|considerate|generous|friendly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亲密 · 亲昵 · 亲热 · 亲近

Từ trái nghĩa

冷淡 · 冷漠 · 凶暴 · 淡漠 · 疏远 · 隔膜