亲切
thân thiết
Hán Việt: thân thiết · Pinyin: qīn qiè
Tổng quan
thân cận; thân mật; thân thiết; thân thương. anh ấy nhớ về Diên An như nhớ quê nhà thân thương.; nhiệt tình; ân cần. thầy giáo ân cần chỉ bảo
1.切近。 2.亲近; 亲密。 3.贴切。 4.真切; 确实。 5.引申为准确。 6.形容热情而关心。
1.和善熱誠。如:「對人要親切。」 2.親近、親密。《紅樓夢》第五八回:「儼似同胞共出,較諸人更似親切。」 3.仔細、準確。《三國演義》第一八回:「暗地拈弓搭箭,覷得親切,一箭射去,正中夏侯惇左目。」《老殘遊記》第一回:「章伯看得親切,不禁狂叫。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Như Thân mật 親密.; THÂN THIẾT Thiền lâm phương ngữ. Khế hợp với tự tánh. Phần Tục Nghệ Ngôn trong NHQL q.30 ghi: 投子、芙蓉之後、能振洞上一宗者、天童覺、眞歇了也。二師見處親切、而高行碩德俱能不愧古人。 Sau ngài Đầu Tử và Phù Dung, người có khả năng làm hưng thạnh tông Tào Động là hai vị Thiên Đồng Giác và Chân Hiết Liễu. Chỗ thấy của hai vị rất khế hợp với Tự tánh, và có đức hạnh cao thượng không hổ với người xưa.; thân thiện , ấm áp , gần gũi , quen thuộc; 1. thân cận; thân mật; thân thiết; thân thương. anh ấy nhớ về Diên An như nhớ quê nhà thân thương. 2. nhiệt tình; ân cần. thầy giáo ân cần chỉ bảo.; thân thiết
- Biên soạn 1. cordial; genial; warm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.和善熱誠。如:「對人要親切。」 2.親近、親密。《紅樓夢》第五八回:「儼似同胞共出,較諸人更似親切。」 3.仔細、準確。《三國演義》第一八回:「暗地拈弓搭箭,覷得親切,一箭射去,正中夏侯惇左目。」《老殘遊記》第一回:「章伯看得親切,不禁狂叫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.切近。 2.亲近; 亲密。 3.贴切。 4.真切; 确实。 5.引申为准确。 6.形容热情而关心。
- Kaggle Zh-Vi affability
Eng
- JMdict kind
- JMdict gentle
- JMdict considerate
- JMdict generous
- JMdict friendly
- Cihui amiable; cordial; close and dear; familiar
Đức
- Handedict Zärtlichkeit
ja
- JMdict 親切(しんせつ)
other
- Nguồn khác Như Thân mật 親密
- Nguồn khác Phần Tục Nghệ Ngôn trong NHQL q
- Nguồn khác 30 ghi: 投子、芙蓉之後、能振洞上一宗者、天童覺、眞歇了也。二師見處親切、而高行碩德俱能不愧古人。 Sau ngài Đầu Tử và Phù Dung, người có khả năng làm hưng thạnh tông Tào Động là hai vị Thiên Đồng Giác và Chân Hiết Liễu
- Nguồn khác Chỗ thấy của hai vị rất khế hợp với Tự tánh, và có đức hạnh cao thượng không hổ với người xưa