隔閡

gé hé cách ngại

Hán Việt: cách ngại · Pinyin: gé hé

Tổng quan

hiểu lầm | tách biệt | rào cản (ngôn ngữ, v.v.) ngăn cách (về tư tưởng); ly gián; xa rời。彼此情意不通,思想有距離。 感情隔閡 ngăn cách tình cảm 消除隔閡 xoá bỏ sự ngăn cách

Cấu tạo: (cách) + (ngại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiểu lầm | tách biệt | rào cản (ngôn ngữ, v.v.) ngăn cách (về tư tưởng); ly gián; xa rời。彼此情意不通,思想有距離。 感情隔閡 ngăn cách tình cảm 消除隔閡 xoá bỏ sự ngăn cách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情意不相通。《三國志.卷一九.魏書.陳思王植傳》:「恩紀之違,甚於路人,隔閡之異,殊於胡越。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彼此情意不通,思想有距离感情~ㄧ消除~。

Eng

  • CC-CEDICT misunderstanding|estrangement|(language etc) barrier
  • Cihui misunderstanding; estrangement; (language etc) barrier

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

隔膜

Từ trái nghĩa

融洽