隔行如隔山

gé háng rú gé shān cách hành như cách san

Hán Việt: cách hành như cách san · Pinyin: gé háng rú gé shān

Tổng quan

nghề nghiệp khác nhau, cách biệt như núi (thành ngữ) | với người ngoài nghề, nó là một cuốn sách đóng kín

Cấu tạo: (cách) + (hành) + (như) + (cách) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghề nghiệp khác nhau, cách biệt như núi (thành ngữ) | với người ngoài nghề, nó là một cuốn sách đóng kín

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)非本行如同隔一座山一樣的遙遠。比喻不了解其中甘苦狀況。如:「有道是隔行如隔山,別人怎能體會編輯辭典的苦處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指不是本行的人就不懂这一行业的门道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.这一行业的人不了解另一行业的情况。

Eng

  • CC-CEDICT different trades, worlds apart (idiom); to sb outside the profession, it is a closed book
  • Cihui 隔行如隔山 éháng rú géshān f.e. be compartmentalized