隔行掃描
cách hành tảo miêu
Hán Việt: cách hành tảo miêu · Pinyin: gé háng sǎo miáo
Tổng quan
quét xen kẽ
Nghĩa
Việt
- Cihui quét xen kẽ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一帧图像分奇、偶两次(场)扫描,再交织两场光栅的扫描方式。在保证图像清晰和无明显闪烁下,每秒传送的帧数能降低一半,视频电路的带宽可减小一半,以简化收发设备。由于仍有行间闪烁,为能成天在屏幕前操作,计算机监视器常采用非隔行扫描。
Eng
- CC-CEDICT interlaced scanning
- Cihui interlaced scanning