隔邻
cách lân
Hán Việt: cách lân · Pinyin: gé lín
Tổng quan
hàng xóm; láng giềng
1.邻居。
隔壁或鄰家。如:「隔鄰王太太剛生了個小寶寶,蠻討人喜歡的。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sát vách: hàng xóm/láng giềng
- Tần suất từ hàng xóm; láng giềng
- Biên soạn neighboring; next-door
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.邻居。
Eng
- Cihui 隔鄰 élín attr. neighboring; next-door
- Tần suất từ attr. neighboring; next-door