隔靴之搔

gé xuē zhī sāo cách ngoa chi tao

Hán Việt: cách ngoa chi tao · Pinyin: gé xuē zhī sāo

Tổng quan

Cấu tạo: (cách) + (ngoa) + (chi) + (tao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隔著靴子的搔癢。比喻不切實際的做法。見「隔靴搔癢」條。01.清.李漁〈復王左車書〉:「始知身未極貧,而勸人以忍飢耐寒勿稱貸者,皆隔靴之搔、隔膜之視,徒足益人痛癢。」