隔靴搔癢
cách ngoa tao dưỡng
Hán Việt: cách ngoa tao dưỡng · Pinyin: gé xuē sāo yǎng
Tổng quan
nghĩa đen: gãi bên ngoài giày (thành ngữ) | nghĩa bóng: không hiệu quả | không đạt mục đích
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: gãi bên ngoài giày (thành ngữ) | nghĩa bóng: không hiệu quả | không đạt mục đích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「痒」同「癢」。「隔靴搔痒」即「隔靴搔癢」。見「隔靴搔癢」條。01.《五燈會元.卷八.康山契穩禪師》:「(康山契穩法寶禪師)曰:『恁麼則識性無根去也。』師曰:『隔靴搔痒。』」02.宋.嚴羽《滄浪詩話.詩法》:「意貴透徹,不可隔靴搔痒。」<a name="隔靴抓痒"> </a>
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 搔:抓。隔着靴子搔痒痒。比喻说话作文不中肯,不贴切,没有抓住要点。或做事没有抓住关键。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻说话作文等不中肯,没有抓住解决问题的关键。
- Tân Hoa Tự Điển 搔抓。隔着靴子搔痒痒。比喻说话作文不中肯,不贴切,没有抓住要点。或做事没有抓住关键。
Eng
- CC-CEDICT lit. to scratch the outside of the boot (idiom)|fig. beside the point|ineffectual
- Cihui 隔靴搔癢 éxuēsāoyǎng f.e. 1. attempt an ineffective solution 2. be way off the mark