隙大牆壞

xì dà qiáng huài khích đại tường hoại

Hán Việt: khích đại tường hoại · Pinyin: xì dà qiáng huài

Tổng quan

Cấu tạo: (khích) + (đại) + (tường) + (hoại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隙縫大了就會使牆壁倒塌。比喻輕忽小漏洞,最後會造成禍害。《商君書.修權》:「諺曰:『蠹眾而木折,隙大而牆壞。』故大臣爭於私而不顧其民,則下離上,下離上者,國之隙也。」