際遇

jì yù tế ngộ

Hán Việt: tế ngộ · Pinyin: jì yù

Tổng quan

hoàn cảnh gặp phải trong đời (thuận lợi hoặc không) | vận may | cơ hội

Cấu tạo: (tế) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn cảnh gặp phải trong đời (thuận lợi hoặc không) | vận may | cơ hội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遭遇,多指碰到好的機會。《元史.卷一七九.楊朵兒只傳》:「家世寒微,幸際遇至此,已懼弗稱,尚敢求多乎?」清.孔尚任《桃花扇》第二四齣:「我老漢多病年衰,也不望甚麼際遇了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相逢;遇到(多指好的):~明主;机遇;时运:每个人都有不同的人生~。

Eng

  • CC-CEDICT circumstance(s) encountered in one's life (favorable or otherwise)|stroke of luck|opportunity
  • Cihui circumstance(s) encountered in one's life (favorable or otherwise); stroke of luck; opportunity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

境遇 · 遭遇