隨方就圓

suí fāng jiù yuán tùy phương tựu viên

Hán Việt: tùy phương tựu viên · Pinyin: suí fāng jiù yuán

Tổng quan

TÙY PHƯƠNG TỰU VIÊN Thành ngữ. Gặp vuông liền vuông, gặp tròn liền tròn. Tùy chỗ thích ứng. PHNL ghi: 上堂:楊岐(系方會禪師之法號)一言、隨方就圓。若也擬議、十萬八千。 Sư thượng đường, nói: Dương Kỳ có một lời, tùy chỗ mà thích ứng. Nếu như còn do dự, cách muời muôn tám ngàn.

Cấu tạo: (tùy) + (phương) + (tựu) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÙY PHƯƠNG TỰU VIÊN Thành ngữ. Gặp vuông liền vuông, gặp tròn liền tròn. Tùy chỗ thích ứng. PHNL ghi: 上堂:楊岐(系方會禪師之法號)一言、隨方就圓。若也擬議、十萬八千。 Sư thượng đường, nói: Dương Kỳ có một lời, tùy chỗ mà thích ứng. Nếu như còn do dự, cách muời muôn tám ngàn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 性情隨和。如:「此人隨方就圓,在團體裡頗受大家歡迎。」

Eng

  • Cihui 隨方就圓 uífāngjiùyuán f.e. adapt oneself to circumstances