隨機抽樣

tùy ki trừu dạng

Hán Việt: tùy ki trừu dạng

Tổng quan

Cấu tạo: (tùy) + (ki) + (trừu) + (dạng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 統計學上指以不預設立場從全體抽取若干個體為樣本,其中每一個體被抽中的機會相同。常見者為以抽籤方式抽出。

Eng

  • Cihui 隨機抽樣 uíjī chōuyàng n. random sampling