隨機變量

suí jī biàn liàng tùy ki biến lượng

Hán Việt: tùy ki biến lượng · Pinyin: suí jī biàn liàng

Tổng quan

Cấu tạo: (tùy) + (ki) + (biến) + (lượng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 概率论的基本概念。描述随机现象某一侧面的数量。如同一台机器生产一种规格的螺钉,其直径大小就是一个随机变量。随机变量分为离散型和连续型两类。