隨緣樂助

suí yuán lè zhù tùy duyến nhạc trợ

Hán Việt: tùy duyến nhạc trợ · Pinyin: suí yuán lè zhù

Tổng quan

Cấu tạo: (tùy) + (duyến) + (nhạc) + (trợ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨各人緣分,樂意捐獻多少便捐獻多少。《二十載繁華夢》第二八回:「這都是隨緣樂助,本不能強人的;或多或少,卻是未定,總求大人這裡踴躍些便是。」

Eng

  • Cihui 隨緣樂助 uíyuánlèzhù f.e. donate according to the situation