隨踵而至
tùy chủng nhi chí
Hán Việt: tùy chủng nhi chí · Pinyin: suí zhǒng ér zhì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 踵,足跟。一個足跟接著一個足跟而來。形容人來得很多,接連不斷。《戰國策.齊策三》:「王曰:『子來,寡人聞之,千里而一士,是比肩而立,百世而一聖,若隨踵而至也,今子一朝而見七士,則士不亦眾乎!』」
Eng
- Cihui 隨踵而至 uízhǒng'érzhì f.e. come in a stream (following on each other's heels)