隨遇而安

suí yù ér ān tùy ngộ nhi an

Hán Việt: tùy ngộ nhi an · Pinyin: suí yù ér ān

Tổng quan

thoải mái ở bất cứ đâu (thành ngữ) | sẵn sàng thích nghi | mềm dẻo | chấp nhận hoàn cảnh với thiện ý

Cấu tạo: (tùy) + (ngộ) + (nhi) + (an)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thoải mái ở bất cứ đâu (thành ngữ) | sẵn sàng thích nghi | mềm dẻo | chấp nhận hoàn cảnh với thiện ý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能安於所處的環境。《三俠五義》第六七回:「出家人隨遇而安,並無菴觀寺院,隨方居住。」《七俠五義》第七七回:「你我讀書人,接物待人理宜從權達變,不過隨遇而安,行雲流水。」也作「隨寓而安」。

Eng

  • CC-CEDICT at home wherever one is (idiom); ready to adapt|flexible|to accept circumstances with good will
  • Cihui 隨遇而安 uíyù'ér'ān f.e. fit in anywhere