隱居

yǐn jū ẩn cư

Hán Việt: ẩn cư · Pinyin: yǐn jū

Tổng quan

sống ẩn dật

Cấu tạo: (ẩn) + (cư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống ẩn dật
  • Cihui ẩn cư ẩn cư ☆Sống kín đáo, tức ở ẩn, không ra làm quan.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 退居山野,不問世事。《論語.微子》:「謂虞仲夷,隱居放言。」《三國演義》第一五回:「二人皆有經天緯地之才,因避亂隱居於此。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 居住在偏僻乡野或山林等处不愿做官因抱负和才能不得施展,遂隐居山野。

Eng

  • CC-CEDICT to live in seclusion
  • Cihui to live in seclusion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

幽居 · 豹隐 · 遁世