隱居
ẩn cư
Hán Việt: ẩn cư · Pinyin: yǐn jū
Tổng quan
ẩn cư; ở ẩn
居住在偏僻乡野或山林等处不愿做官因抱负和才能不得施展,遂隐居山野。
退居山野,不問世事。《論語.微子》:「謂虞仲夷,隱居放言。」《三國演義》第一五回:「二人皆有經天緯地之才,因避亂隱居於此。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự riêng tư, sự xa lánh, sự cách biệt, sự bí mật, sự kín đáo rời bỏ, đi ra, rút về, lui về (một nơi nào kín đáo...), đi ngủ ((cũng) to retire to bed), thôi việc; về hưu, (quân sự) rút lui, thể bỏ cuộc, cho về hưu (công chức), (quân sự) cho rút lui, (tài chính) rút về, không cho lưu hành (một loại tiền...), (quân sự) hiệu lệnh rút lui sự ẩn dật, nơi hẻo lánh, nơi ẩn dật, sự về hưu, sự thôi (làm việc kinh doanh...), (quân sự) sự rút lui, (thể dục,thể thao) sự bỏ cuộc, (tài chính) sự rút về, sự không cho lưu hành (một loại tiền...) (quân sự) sự rút lui, sự rút quân; hiệu lệnh rút quân, (quân sự)…
- Biên soạn v. live in seclusion
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 退居山野,不問世事。《論語.微子》:「謂虞仲夷,隱居放言。」《三國演義》第一五回:「二人皆有經天緯地之才,因避亂隱居於此。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 居住在偏僻乡野或山林等处不愿做官因抱负和才能不得施展,遂隐居山野。
Eng
- Cihui to live in seclusion
- Tần suất từ v. live in seclusion
Đức
- Handedict in Abgeschiedenheit leben, sich von der Gesellschaft zurückziehen
other
- Nguồn khác Sống kín đáo, tức ở ẩn, không ra làm quan