隱忍
ẩn nhẫn
Hán Việt: ẩn nhẫn · Pinyin: yǐn rěn
Tổng quan
nhẫn nhịn chịu đựng | chịu đựng trong im lặng | kiên nhẫn chịu đựng
Nghĩa
Việt
- Cihui nhẫn nhịn chịu đựng | chịu đựng trong im lặng | kiên nhẫn chịu đựng
- Cihui ẩn nhẫn ẩn nhẫn ☆Giấu kín lòng riêng của mình mà gắng nhịn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忍耐著不動聲色。《史記.卷六六.伍子胥傳.太史公曰》:「故隱忍就功名,非烈丈夫孰能致此哉?」《文明小史》第四二回:「但是事已如此,說也無益,只得隱忍不言。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 藏在心里,勉强忍耐恬退隐忍|予分当引决,然而隐忍以行。
Eng
- CC-CEDICT to suffer in silence; to endure hardship or injustice without complaint; to swallow one's grievances
- Cihui to bear patiently; to endure silently; to forbear